27/09/2020
52 phác đồ Diện Chẩn BQC thường dùng!
( Nên share về tường để dùng khi hữu sự )
-------------------------+++-------------------------
1. Bộ Thăng khí: 127, 50, 19, 37+, 1, 73, 189, 103, 300+, 0+
2. Bộ Giáng khí: 124, 106, 34, 26*, 61, 3*, 143*, 39, 14, 222, 85, 156, 87*
3. Bổ âm huyết: 22, 127, 63, 17, 113, 7, 63, 50, 19, 39, 37, 1, 290, 0
4. Trừ đàm thấp thủy, trị thấp khớp, ho đàm, béo phì: 103, 1, 290, 19, 64, 39, 63, 53, 222, 236, 85, 127, 235, 22, 87
5. Bộ điều hòa: 34*, 290*, 156*, 132, 3
6. Tiêu viêm khử ứ: 156, 38, 7, 50, 37, 3, 61, 290, 16, 26 + phản chiếu bộ vị.
7. Tăng tiết dịch: 26*, 3, 29, 19, 39, 85*, 14*, 275*, 87*, 53*, 61.
8. Giảm tiết dịch: 103, 1, 0*, 15, 16*, 126, 7, 63, 17, 287*, 22, 50*, 53, 29, 60, 21, 235, 3, 61*
9. Tăng huyết áp: 50*, 19*, 1*, 63*,53, 103, 126, 300, 37, 23, 6, 0
10. Hạ huyết áp: 54*, 55*, 26*, 61*, 3*, 8*, 12, 14*, 15*, 16*, 29, 222, 85*, 87*, 51*, 41*, 180, 100, 39, 188, 277, 173, 143
11. Cấp cứu ngất xỉu, trúng gió: 19, 127, 69, 0
12. Tiêu viêm tiêu độc: 26*, 3*, 38*, 50, 41, 60*, 57, 61, 143*, 85, 29, 5*, 17* hoặc 41, 143, 127, 19, 37, 38
13. Tiêu đờm, long đờm: 132*, 37, 26, 275*, 3, 467, 491, 28, 14, 64, hoặc 491, 467*, 61 hoặc 565, 432, 61
14. Tiêu bướu, khối u: 104*, 61*, 38*, 184, 17*, 103, 39*, 73, 8, 12, 15, 127, 19, 1, 64, 12, 233
15. Tiêu mỡ: 233*, 41*, 50*, 37, 38, 85, 113, 7, 9
16. Tiêu hơi, thông khí: 104*, 3, 26, 38*, 19*, 28, 235, 143, 184, 50, 189
17. Giải độc: 26*, 3, 85*, 87*, 38*, 50, 41, 290, 235, 14, 15, 1, 9, 0, 143
18. Tức ngực, khó thở: 7, 3, 8, 61, 57, 269, 189
19. Cầm mồ hôi, tiết dịch: 300, 60, 61, 41, 50, 37
20. Cầm tiểu: 0*, 16*, 37*, 87, 103, 1, 300, 126
21. Lợi tiểu: 26*, 3*, 29*, 222*, 85*, 87*, 40*, 37, 290, 235
22. Tê, mất cảm giác: 37*, 60*, 50, 59, 8, 58*, 40
23. Mề đay: 124, 34, 60, 26, 61, 45, 85, 13, 50, 3, 41, 38, 17, 87, 51 hoặc 61, 3, 184, 50, 87 hoặc 41, 50, 17, 7, 60, 85
24. Mất ngủ: 124, 34, 267, 217, 51
25. Suy nhược thần kinh: 22, 127, 19, 50, 1, 188, 106, 34, 124, 103
26. Suy nhược cơ thể: 41, 50, 19, 45, 39, 37, 0 hoặc 22, 127, 63, 19, 7, 1, 50, 37
27. Trị đau, giảm đau: 41*, 87*, 85*, 60*, 34*, 61*, 14, 16*, 50, 38, 156*, 37, 39, 0, 19
28. Trị nhức: 39*, 45*, 43*, 300*, 17, 301, 302, 560, 0*
39. Chống (điều chỉnh) co cơ: 19, 16, 61, 156, 127, 477
30. Đau nhức cơ bắp: 17, 7, 19, 38, 29, 222, 156, 61, 37, 8, 189, 405
31. Viêm cơ khớp: 19, 61, 16, 156, 50
32. Làm mát (hạ nhiệt): 26*, 180*, 100, 8, 3*, 143*, 38, 29, 222, 85, 235, 87, 16*, 14*, 15* hoặc 51, 173, 253
33. Viêm xoang, thiểu năng tuần hoàn não: 127, 1, 189, 61, 3, 188, 59, 130, 100, 34, 102, 103, 124, 300, 126, 16, 0, 14
34. Phác đồ 12 dây thần kinh: 197, 34, 184, 491, 61, 45, 5, 74, 64, 113, 511, 156, 7
35. Tăng cường tính miễn nhiễm: 7, 135, 156, 50, 37, 300, 127, 6, 0, 26, 3, 38, 17
36. Tăng cướng sức đề kháng: 0, 300*, 1*, 50, 37*, 19*, 7, 113*, 127, 22, 45, 61, 17*, 156
37. Làm ấm (Nóng): 127*, 6*, 17, 7, 63, 19, 37, 50, 43, 1, 73*, 300*, 559, 558, 0
38. Nhức răng: 34, 60, 57, 180, 0, 188, 196
49. Chống co giật: 50*, 19*, 103*, 124, 26, 63
40. Trị ngứa: 17*, 61*, 3*, 38, 85, 50*, 41*, 124, 34, 0, 26
41. Phác đồ tạng phủ, bệnh do nhiều tạng gây ra: 8, 50, 37, 3, 17, 22, 127, 41, 39, 189, 38, 63, 60, 59, 124, 106, 423, 422, 113
42. Phác đồ nội tiết tố, trị tiểu đường, bướu cổ: 26, 8, 20, 63, 7, 113, 17 (hoặc thêm 290, 235, 189, 103)
43. Phác đồ tứ đại huyệt, trị ngứa, nổi mề đay, dị ứng, mệt mỏi: 26, 19, 127, 0
44. Chóng mặt: 63, 106, 65, 60, 8, 50, 26, 15, 127, 19, 0
45. Bồi bổ & thông khí huyết: 22, 43, 62, 37, 7, 73, 58, 127, 156, 50, 51, 189, 477, 65, 15, 26, 59
46. Hay quên, kém trí nhớ: 22, 127, 63, 28, 45, 106, 103, 60, 50, 1, 106, 103, 124, 34
47. Phác đồ 6 vùng phản chiếu: 179, 283, 188, 196, 18, 12, 330, 61, 74, 64, 39, 49, 36, 8, 305, 222, 156, 347, 127, 16, 138, 79, 0, 14, 54, 55, 15
48. Cầm máu: 16*, 61*, 0*, 50*, 37, 6, 17, 7, 287*, 124, 34
49. Chống nghẽn, nghẹt: 19*, 14*, 275*, 61*, 39, 26, 312, 184, 85, 87
50. Làm nhuận trường: 19*, 143*, 3, 41*, 38*, 50, 97, 98, 29, 70
51. Chống run rẩy: 50, 45*, 300, 127*, 73, 6, 124, 0
52. Yếu sinh lý: 0*, 170, 19, 63, 360, 300*, 73, 1, 37, 1, 37*, 17*, 7*, 127*, 156*.......======........======.........
Ghi chú:
- Huyệt có dấu * là huyệt quan trọng cần phải có
- Huyệt có dấu + là huyệt dương, nằm bên phải mặt