LANU Học Y Đa Khoa tại Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

[NT004] Liều dùng Oxytocin trước sinh - Chỉ định: KPCD hoặc CCTC thưa yếu khi đã CD- CCD: bất cân xứng đầu chậu, VMĐC, đ...
20/12/2025

[NT004] Liều dùng Oxytocin trước sinh

- Chỉ định: KPCD hoặc CCTC thưa yếu khi đã CD
- CCD: bất cân xứng đầu chậu, VMĐC, đa thai, đa ối, mẹ có bệnh lý tim mạch

- Cách dùng: Pha Oxytocin 5UI 1 ống vào chai Glucose 5% 500ml TTM VIII giọt/ph= 4mUI/ph
(5UI/500ml = 5000mUI/10000 giọt = 0,5mUI/giọt)

-Theo dõi: Monitoring (TT, CCTC)
theo dõi trong 20-30ph, nếu CCTC chưa đạt tần số 3 (KPCD) hoặc CCTC chưa đạt theo độ mở CTC thì chỉnh giọt tăng VIII g/p. Liều tối đa XL g/p (20 mUI/p) = 40 giọt/ph

- Khám ngoài:
CCTC, TT 15ph/ lần
Độ lọt ngôi 1 giờ/lần

-Khi CCTC đạt => theo dõi bằng Biểu đồ CD
-Khi CD ngưng tiến triển (TD tối đa 2 giờ)
=> cân nhắc dùng oxy liều cao, phối hợp thuốc mềm CTC hoặc MLT

-Xử trí tai biến
*CCTC cường tính ( tần số 5, mỗi cơn >90s)
👉Ngưng truyền oxytocin. Theo dõi 30-45ph. Sau 45ph, CCTC không giảm => MLT hoặc giúp sinh bằng dụng cụ

*Suy thai
👉Ngưng truyền oxytocin. Nằm nghiêng trái, thở oxy, truyền dịch đẳng trương. Theo dõi 15ph. Sau 15ph, không có kết quả => MLT hoặc giúp sinh bằng dụng cụ

*Doạ vỡ TC - vỡ TC
Lập đường truyền TM, thông tiểu, MLT cấp cứu

Một số tai biến khác: Hạ HA, giảm tưới máu mạch vành, Tăng Bilirubin máu

[NT003] Tầm soát Thalassemia, VGB, Rubella, Giang mai trong thai kỳTrích nguồn: Bài giảng thực hành sản khoa. Bộ môn phụ...
19/12/2025

[NT003] Tầm soát Thalassemia, VGB, Rubella, Giang mai trong thai kỳ

Trích nguồn: Bài giảng thực hành sản khoa. Bộ môn phụ sản ĐHYD TP.HCM, 2025

[NT002] Dụng cụ MLT + Các bước MLT
18/12/2025

[NT002] Dụng cụ MLT + Các bước MLT

Tài liệu cung cấp hướng dẫn chi tiết về dụng cụ và quy trình mổ lấy thai, bao gồm các loại dụng cụ phẫu thuật cần thiết và các bước thực hiện phẫu thuật. Nó nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị dụng cụ và kiểm tra s....

18/12/2025

[NT001] Kháng sinh trong sản khoa

1. Dự phòng nhiễm LCB trong chuyển dạ

Sử dụng KS ngay khi được chẩn đoán CD, KS nên được tiêm ít nhất 2 giờ trước khi chuyển dạ
👉Liều đầu: Benzylpenicillin IV 3g
Liều sau đó: Benzylpenicillin IV 1,2g mỗi 4h sau khi chuyển dạ

2. Sốt trong chuyển dạ
👉Liều đầu: Amoxicillin IV 2g + Metronidazole IV 500mg
Liều sau đó: Amoxicillin IV 1g x 3 lần/ngày + Metronidazole IV 500mg x 3 lần/ngày cho đến khi chuyển dạ

3. Dự phòng trong MLT
MLT chủ động:
👉Amoxi - clav 1,2g IV tiêm ngay sau khi kẹp rốn

4. Nhiễm khuẩn vết mổ
Nếu bệnh nhân không có tiền sử nhiễm MRSA hoặc bị kháng thuốc:
👉Flucloxacillin 500mg (uống) 1 lần /ngày + Metronidazole 500mg (uống) 3 lần/ngày x 7 ngày

Nếu NK nặng hoặc thất bại với KS uống:
👉Flucloxacillin 1-2g IV x 1 lần/ ngày + Metronidazole 500mg IV x 3 lần/ngày

5. Nhiễm khuẩn tiết niệu trong thai kỳ
👉 Cefadroxil 500mg uống 1 viên x 3 lần/ngày x 7 ngày

NHỮNG CON SỐ TRONG SẢN KHOA
04/09/2024

NHỮNG CON SỐ TRONG SẢN KHOA

Hội chứng Antiphospholipid
21/08/2024

Hội chứng Antiphospholipid

ĐỀ ÁN KHÁM CHỮA BỆNH TỪ XA: HỘI CHỨNG KHÁNG PHOSPHOLIPIDChuyên gia: TS. BS. Nguyễn Thị MaiGiám đốc Trung tâm Hemophilia,Viện Huyết học - Truyền máu TWVIỆN HU...

Bệnh nhân bị sốt cao có thể do tác dụng phụ của Misoprostone => Dưới đây là bảng so sánh CÁC THUỐC CO HỒI TỬ CUNG Nguồn:...
21/08/2024

Bệnh nhân bị sốt cao có thể do tác dụng phụ của Misoprostone
=> Dưới đây là bảng so sánh CÁC THUỐC CO HỒI TỬ CUNG

Nguồn: Thông tin thuốc của BV Từ Dũ

Tài liệu tham khảo:

1. Dược thư Quốc gia Việt Nam 2012.
2. Phác đồ điều trị sản - phụ khoa. Bệnh viện Từ Dũ. 2011
3. Vidal Việt Nam 2012.
4. AHFS. Drug-information 2008.
5. ANMC. Obstetric hemorrhage Guidelines 2011.
6. Brian Cleary. Misoprostol. Pharmakokinetics and Pharmacodynamics. 2010
7.Christian Fiala, Andrew weekss. Misoprostol dosage Guidelines for Obstetrics and Gynecology. 2005.
8. POPPHI. Fact sheets: Uterotonic drugs for the prevention and treatment of pospartum hemorrhage. 2008.
9. Prevention and treatment of postpartum hemorrhage in low-resource setting. International Journal of Gynecology and Obstetrics 117 (2012) 108-118.
10. Mims. Obstetric & gynecology guide 2010/2011.
11. Drugs.com.
12. Medscape.com.
13. Mims.com.
14. UptoDate 19.2.

Address

Nam Định
Nam Định

Telephone

+84967732361

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when LANU posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to LANU:

Share