20/05/2026
48 LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
1. Lượng từ chung (dùng rất nhiều)
[1] 个 (gè) – cái, người (phổ biến nhất)
[2] 只 (zhī) – con, chiếc
[3] 条 (tiáo) – con, cái dài
[4] 张 (zhāng) – tờ, cái phẳng
[5] 本 (běn) – quyển (sách)
[6] 把 (bǎ) – cái có tay cầm
[7] 件 (jiàn) – việc, món đồ
[8] 位 (wèi) – vị (kính trọng người)
[9] 名 (míng) – người
[10] 种 (zhǒng) – loại
2. Lượng từ cho người
[11] 个 (gè) – người
[12] 位 (wèi) – vị
[13] 名 (míng) – người
[14] 口 (kǒu) – nhân khẩu (gia đình)
[15] 帮 (bāng) – nhóm người
3. Lượng từ động vật
[16] 只 (zhī) – con
[17] 匹 (pǐ) – con ngựa
[18] 头 (tóu) – con to (bò, heo)
[19] 条 (tiáo) – cá, rắn
[20] 群 (qún) – đàn
4. Lượng từ đồ vật
[21] 张 (zhāng) – tờ
[22] 把 (bǎ) – dao, ghế
[23] 台 (tái) – máy móc
[24] 辆 (liàng) – xe
[25] 件 (jiàn) – quần áo
[26] 顶 (dǐng) – mũ
[27] 副 (fù) – kính, găng tay
[28] 面 (miàn) – gương, cờ
5. Lượng từ hình dạng
[29] 条 (tiáo) – dài
[30] 片 (piàn) – lát, miếng
[31] 块 (kuài) – cục
[32] 颗 (kē) – hạt
[33] 粒 (lì) – hạt nhỏ
[34] 滴 (dī) – giọt
6. Lượng từ tập hợp
[35] 群 (qún) – đàn
[36] 堆 (duī) – đống
[37] 批 (pī) – lô
[38] 队 (duì) – đội
[39] 帮 (bāng) – bọn
7. Lượng từ thời gian
[40] 次 (cì) – lần
[41] 遍 (biàn) – lượt
[42] 阵 (zhèn) – trận
[43] 顿 (dùn) – bữa
[44] 场 (chǎng) – trận, buổi
8. Lượng từ tự nhiên
[45] 座 (zuò) – núi, tòa nhà
[46] 条 (tiáo) – sông
[47] 座 (zuò) – đảo
[48] 片 (piàn) – khu, vùng