PGS,TS Trần Quốc Bình - 0836.754.902

PGS,TS Trần Quốc Bình - 0836.754.902 MINHMENs hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lí

DIỆP HẠ CHÂUTên khác: Diệp hạ châu đắng, Cây chó đẻ răng cưaTên khoa học: Phyllanthus urinaria L.Họ: Thầu dầu (Euphorbia...
29/04/2022

DIỆP HẠ CHÂU

Tên khác: Diệp hạ châu đắng, Cây chó đẻ răng cưa

Tên khoa học: Phyllanthus urinaria L.

Họ: Thầu dầu (Euphorbiaceae).

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất sấy hoặc phơi khô.

Công năng, chủ trị: Tiêu độc, sát trùng, lợi mật, thanh can, tiêu viêm tán ứ, lợi thủy. Chữa viêm gan hoàng đảm, viêm họng, tắc sữa, kinh bế, viêm da thần kinh, viêm thận, sỏi tiết niệu, mụn nhọt, lở ngứa ngoài da.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 8 - 20g, sắc uống.

ĐỊA LIỀNTên khác: Sơn nại, tam nại, thiền liền, sa khươngTên khoa học: Kaempferia galanga L.Họ: Gừng (Zingiberaceae)Bộ p...
29/04/2022

ĐỊA LIỀN

Tên khác: Sơn nại, tam nại, thiền liền, sa khương

Tên khoa học: Kaempferia galanga L.

Họ: Gừng (Zingiberaceae)

Bộ phận dùng: Thân rễ (Rhizoma Kaempferiae) thái lát, phơi sấy khô, lá.

Công năng, chủ trị: Ôn trung, tán hàn, trừ thấp, tiêu thực. Chữa ngực bụng lạnh đau, tiêu chảy, ăn uống khó tiêu, đau dạ dày, nôn mửa, đau nhức xương khớp.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 4 - 8g, sắc uống. Dùng ngoài ngâm rượu để xoa bóp.

ĐỊA HOÀNGTên khác: Sinh địa hoàng.Tên khoa học: Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch.ex Steud.Họ: Hoa mõm chó (Scrophul...
28/04/2022

ĐỊA HOÀNG

Tên khác: Sinh địa hoàng.

Tên khoa học: Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch.ex Steud.

Họ: Hoa mõm chó (Scrophulariaceae)

Bộ phận dùng: Rễ củ phơi hay sấy khô.

Công năng, chủ trị: Bổ âm, thanh nhiệt lương huyết, sinh tân dịch. Chữa âm hư, sốt về chiều, khát nước, thiếu máu, suy nhược cơ thể, tân dịch khô, phiền táo mất ngủ.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 8 - 16g, sắc uống.

DÂU TẰMTên khác: Dâu ta, tangTên khoa học: Morus alba L.Họ: Dâu tằm (Moraceae)Bộ phận dùng: Rễ, thân, lá, quả.Công năng,...
28/04/2022

DÂU TẰM

Tên khác: Dâu ta, tang

Tên khoa học: Morus alba L.

Họ: Dâu tằm (Moraceae)

Bộ phận dùng: Rễ, thân, lá, quả.

Công năng, chủ trị: Vỏ rễ dâu có tác dụng thanh phế nhiệt bình suyễn, tiêu thũng, giảm ho, trừ đờm, hạ suyễn. Chữa phế nhiệt, ho suyễn, hen, ho ra máu, trẻ con ho gà, phù thũng, bụng trướng to, tiểu tiện không thông; Lá dâu có tác dụng tán phong thanh nhiệt, thanh can, sáng mắt. Chữa cảm mạo phong nhiệt, phế nhiệt, ho, viêm họng, nhức đầu, mắt đỏ, chảy nước mắt, đậu lào, phát ban, cao huyết áp, mất ngủ; Cành dâu có tác dụng trừ phong thấp, lợi các khớp, thông kinh hoạt lạc, tiêu viêm. Chữa phong thấp đau nhức các đầu xương, cước khí, sưng lở, chân tay co quắp.

Liều lượng, cách dùng: Vỏ rễ: ngày dùng 6 - 12g (có thể dùng tới 20 - 40g), sắc uống. Lá: ngày dùng 5 - 12g, sắc uống. Cành: ngày dùng: 9 - 15g (có thể dùng tới 40 - 60g), sắc uống.

DÀNH DÀNHTên khác: Chi tửTên khoa học: Gardenia jasminoides J. EllisHọ: Cà phê (Rubiaceae).Bộ phận dùng: Quả đã phơi khô...
27/04/2022

DÀNH DÀNH

Tên khác: Chi tử

Tên khoa học: Gardenia jasminoides J. Ellis

Họ: Cà phê (Rubiaceae).

Bộ phận dùng: Quả đã phơi khô.

Công năng, chủ trị: Thanh nhiệt trừ phiền, lợi tiểu, lương huyết, chỉ huyết. Chữa sốt cao, người bồn chồn khó ngủ, vàng da, tiểu tiện khó, tiểu tiện ra máu, chảy máu cam. Nôn ra máu, dùng ngoài trị sưng đau do sang chấn.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 6 - 12g, sắc uống.

CÚC TẦNTên khác: Cây lức, từ bi, phật phà (Tày)Tên khoa học: Pluchea indica (L.) Less.Họ: Cúc (Asteraceae).Bộ phận dùng:...
27/04/2022

CÚC TẦN

Tên khác: Cây lức, từ bi, phật phà (Tày)

Tên khoa học: Pluchea indica (L.) Less.

Họ: Cúc (Asteraceae).

Bộ phận dùng: Rễ, lá, cành.

Công năng, chủ trị: Phát tán phong nhiệt, tiêu độc, lợi tiểu, tiêu đàm. Chữa cảm mạo phong nhiệt, sốt không ra mồ hôi, phong thấp, tê bại, đau nhức xương khớp.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 8 - 16g, sắc uống.

CÚC HOATên khác: Kim cúc, hoàng cúc, dã cúc, cam cúcTên khoa học: Chrysanthemum indicum L.Họ: Cúc (Asteraceae)Bộ phận dù...
27/04/2022

CÚC HOA

Tên khác: Kim cúc, hoàng cúc, dã cúc, cam cúc

Tên khoa học: Chrysanthemum indicum L.

Họ: Cúc (Asteraceae)

Bộ phận dùng: Cụm hoa

Công năng, chủ trị: Phát tán phong nhiệt, giải độc, minh mục. Chữa các chứng đau đầu hoa mắt, chóng mặt, đau mắt đỏ, chảy nhiều nước mắt, mờ mắt, huyết áp cao, mụn nhọt, đinh độc.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 8 - 16g (dạng khô), sắc uống.

CỐT KHÍTên khác: Cốt khí củTên khoa học: Reynoutria japonica Houtt.Họ: Rau răm (Polygonaceae).Bộ phận dùng: Rễ phơi hay ...
27/04/2022

CỐT KHÍ

Tên khác: Cốt khí củ

Tên khoa học: Reynoutria japonica Houtt.

Họ: Rau răm (Polygonaceae).

Bộ phận dùng: Rễ phơi hay sấy khô.

Công năng, chủ trị: Khu phong trừ thấp, hoạt huyết, thông kinh, chỉ khái (giảm ho), hóa đờm, chỉ thống. Chữa đau nhức gân xương, ngã sưng đau ứ huyết, bế kinh, hoàng đản, ho nhiều đờm, mụn nhọt lở loét.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 9 - 15g, sắc uống, dùng ngoài sắc lấy nước để bôi, rửa, hoặc chế thành cao, bôi.

CỐI XAYTên khác: Giàng xay, quýnh ma, ma bản thảo, kim hoa thảoTên khoa học: Abutilon indicum (L.) SweetHọ: Bông (Malvac...
26/04/2022

CỐI XAY

Tên khác: Giàng xay, quýnh ma, ma bản thảo, kim hoa thảo

Tên khoa học: Abutilon indicum (L.) Sweet

Họ: Bông (Malvaceae)

Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất

Công năng, chủ trị: Giải biểu nhiệt, hoạt huyết, tiêu thũng. Chữa cảm sốt do phong nhiệt, đau đầu, tai ù, tai điếc, sốt vàng da, bí tiểu tiện, phù thũng, lở ngứa, dị ứng.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 8 - 12g (dạng khô), 20 - 40g (cây tươi), sắc uống.

CỎ XƯỚCTên khác: Hoài ngưu tất.Tên khoa học: Achyranthes aspera L.Họ: Rau dền (Amaranthaceae)Bộ phận dùng: Rễ đã phơi kh...
26/04/2022

CỎ XƯỚC

Tên khác: Hoài ngưu tất.

Tên khoa học: Achyranthes aspera L.

Họ: Rau dền (Amaranthaceae)

Bộ phận dùng: Rễ đã phơi khô hoặc sấy khô.

Công năng, chủ trị: Hoạt huyết, khứ ứ, bổ can thận mạnh gân xương, lợi thủy thông lâm. Chữa đau nhức xương khớp, đau lưng, mỏi gối, chân tay co quắp, tê bại, kinh nguyệt không đều, tiểu tiện không thông, đái buốt, đái rắt.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 6 - 15g; 12 - 40g, sắc uống.

Kiêng kỵ: Phụ nữ có thai, ỉa lỏng, di tinh.

CỎ TRANHTên khác: Cỏ tranh răng, bạch mao căn, dia (K’Dong), nhất địa (Gia Rai)Tên khoa học: Imperata cylindrica (L.) Be...
26/04/2022

CỎ TRANH

Tên khác: Cỏ tranh răng, bạch mao căn, dia (K’Dong), nhất địa (Gia Rai)

Tên khoa học: Imperata cylindrica (L.) Beauv.

Họ: Lúa (Poaceae)

Bộ phận dùng: Thân rễ

Công năng, chủ trị: Lương huyết, chỉ huyết, thanh nhiệt, lợi tiểu, giảm đau. Chữa phiền khát, tiểu tiện khó, tiểu ít, tiểu buốt, tiểu ra máu, ho ra máu, chảy máu cam do huyết nhiệt, phù thũng do viêm cầu thận cấp, hoàng đản.

Liều lượng, cách dùng: Ngày dùng 9 - 30g (khô), 30 - 60g (tươi) thái nhỏ, sắc với 600 ml nước đến khi còn 200 ml chia 2 - 3 lần uống trong ngày.

CỎ SỮA LÁ NHỎTên khác: Vú sữa đất, thiên căn thảo, cẩm địaTên khoa học: Euphorbia thymifolia L.Họ: Thầu dầu (Euphorbiace...
26/04/2022

CỎ SỮA LÁ NHỎ

Tên khác: Vú sữa đất, thiên căn thảo, cẩm địa

Tên khoa học: Euphorbia thymifolia L.

Họ: Thầu dầu (Euphorbiaceae)

Bộ phận dùng: Cả cây

Công năng, chủ trị: Cầm máu, giảm đau, tiêu độc, chỉ lỵ, thông sữa, lợi tiểu. Chữa lỵ trực khuẩn và lỵ amip nhất là cho trẻ em, chữa mụn nhọt, phụ nữ băng huyết, phụ nữ sau đẻ ít sữa hoặc tắc tia sữa.

Liều lượng, cách dùng: Người lớn: ngày dùng 40 - 100g; trẻ em: ngày dùng 10 - 20g, sắc uống, dùng 5 -7 ngày.

Address

50 Hàng Bài, Hoàn Kiếm
Hanoi
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when PGS,TS Trần Quốc Bình - 0836.754.902 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to PGS,TS Trần Quốc Bình - 0836.754.902:

Share