12/02/2026
200 TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG NHẤT
1. すらすら Trơn tru, trôi chảy
2. はらはら Áy náy
3. ぼろぼろ Rách tơi tả, te tua
4. ぺらぺら Lưu loát, trôi chảy
5. ますます Hơn nữa
6. のろのろ Chậm chạp, lề mề
7. するする Trôi chảy, nhanh chóng
8. そわそわ Không yên, hoang mang
9. まずまず Kha khá, tàm tạm
10. とうとう Cuối cùng, kết cục, sau cùng
11. たびたび Thường xuyên, lặp lại nhiều lần
12. なかなか Mãi mà không
13. びしょびしょ Ướt sũng, sũng nước
14. ぺこぺこ Đói meo đói mốc
15. ちかちか Le lói
16. どきどき Hồi hộp
17. ごろごろ Lười nhác, ăn không ngồi rồi
18. きらきら Lấp lánh
19. めちゃめちゃ Quá mức
20. ぴかぴか Lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng
21. ぽちゃぽちゃ Nước bắn tung tóe, bì bõm
22. くらくら Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
23. ぞろぞろ Lê thê, nườm nượp
24. たらたら Tong tong, tý tách
25. ひらひら Bay bổng
26. たまたま Thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
27. ずきずき Nhức nhối, đau nhức
28. ずけずけ Thẳng thừng
29. おいおい Này này (dùng để gọi)
30. ずるずる Kéo dài mãi, không kết thúc được
31. はきはき Minh bạch, rõ ràng, sáng suốt
32. ぐいぐい Uống (rượu) ừng ực
33. ちびちび Nhấp nháp từng ly
34. ぐうぐう Ngủ say, ngủ rất sâu
35. くすくす Cười tủm tỉm
36. げらげら Cười ha ha
37. ぐちゃぐちゃ Bèo nhèo, nhão nhoẹt
38. ぎゅうぎゅう Chật ních, chật cứng
39. ぐらぐら Lỏng lẻo, xiêu vẹo
40. しくしく Thút thít
41. わんわん Òa lên
42. すたすた Nhanh nhẹn
43. のろのろ Chậm chạp
44. にこにこ Tươi cười
45. ばらばら Lộn xộn, tan tành
46. ぴょんぴょん Nhảy lên nhảy xuống
47. ぼさぼさ Đầu như tổ quạ
48. ぎりぎり Vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
49. ぎらぎら Chói chang
50. うとうと Ngủ gật
51. ぼうっと ngây ngất, lâng lâng, mơ hồ
52. ぷかぷか lềnh bềnh
53. ざあざあ ào ào
54. ぶくぶく (thổi khí) phụt phụt, phọt phọt
55. ぬるぬる trườn trượt, trơn nhớt
56. ふわふわ mềm mại
57. ごしごし chà chà, cọ cọ
58. ぽたぽた tủm tủm, ton ton
59. べとべと = べたべた: dinh dính, nhớt nhớt, dích chịt
60. べっとり = べったり: dính dích chịt
61. ぱたぱた : vù vù, vèo vèo, phà phà
62. ひりひり: rát rát, tê tê
63. びしょびしょ: ướt nhẹp, chèm nhẹp, ướt sũng
64. さっぱり: thoải mái, sảng khoái, phê phê
65. こっそり: len lén, lén lút, âm thầm
66. びりびり: xoẹt xoẹt, soạt soạt (tiếng xé giấy)
67. くすくす: khúc khích, hí hí (cười)
68. すやすや: ngủ thẳng cẳng, ngủ phê, ngủ ngon.
69. じーっ (じっと) : nhìn chằm chằm, chăm chú
70. かりかり: sột soạt
71. くしゃくしゃ: vò vò, nhàu nhàu
72. ひひひ: hihihi
73. こっくり: ngủ gà ngủ gật, gục lên gục xuống, mơ mơ màng màng
74. ぼーっ (ぼうっと): xem bài cũ
75.つんつん (つんけん – とげとげしい): cộc cằn, gay gắt, gắt gỏng, khó chịu
76. おろおろ: bàng hoàng, hoảng hốt, luống cuống, lúng túng
77. わいわい: ồn ào, huyên náo
78. ひらひら: phất phới, bay bổng
79. ぱくぱく: liên tục, liên hồi, không dừng (hành động ăn, đóng mở, thử giày)
80. ころころ: lộc cộc, lông lốc (vật lăn tròn)
81. ちらちら: len lén, thấp thoáng (nhìn), loáng thoáng (nghe)
82. ゆらゆら: đung đưa, lung lay
83. ふらふら: chao đảo, say sẩm, ngã nghiêng ngã ngửa
84. げらげら: hố hố, cười sặc sụa (cười to, cười phá lên)
85. きょろきょろ: bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên
86. ごくごく: ừng ực, ực ực (uống)
87. えーんえーん: hu hu (khóc lớn tiếng)
88. がらがら: ọc ọc, khạc khạc (xúc miệng)
89. ぼーっ: (xem bài cũ)
90. ぶつぶつ: khe khẽ, rên rên, lầm bầm, làu nào
91. ひりひり: (xem bài cũ)
92. こんこん: lặp đi lặp lại nhiều lần. Liên miên, liên tục
93. ぺりっと = ぺりぺり= べりべり=べりっと : rắc rắc, xoẹt xoẹt, tẹt, bon, (chỉ trạng thái âm thanh vật mỏng bị nứt, vỡ, bị bóc ra..)
94. くるくる: quấn quấn, vòng vòng, cuốn cuốn
95. ぼきっ = ぽきっ= ぽきぽき: rắc, rắc rắc, rốp, rốp rốp (âm thanh vật giòn, cứng bị gãy, bẻ, vỡ..)
96. ぶらぶら: đung đưa, đong đưa, đưa đẩy
97. くんくん: hít hít, ngửi ngửi
98. かちゃかちゃ: cạch cạch, tách tách
99. ずるずる = つるっと = つるつる: rột rột, sột sột (âm thanh ăn, húp, uống)
100. がちゃん: rầm rầm, ầm ầm, cạch cạch, tách tách