09/05/2026
Từ vựng tiếng Trung về mùi vị
[1] 甜 (tián) — ngọt
[2] 咸 (xián) — mặn
[3] 酸 (suān) — chua
[4] 苦 (kǔ) — đắng
[5] 辣 (là) — cay
[6] 鲜 (xiān) — tươi, vị umami
[7] 香 (xiāng) — thơm
[8] 油腻 (yóunì) — ngấy, nhiều dầu
[9] 清淡 (qīngdàn) — thanh đạm
[10] 浓 (nóng) — đậm vị
[11] 淡 (dàn) — nhạt
[12] 很甜 (hěn tián) — rất ngọt
[13] 有点咸 (yǒudiǎn xián) — hơi mặn
[14] 太辣了 (tài là le) — cay quá
[15] 不苦 (bù kǔ) — không đắng
[16] 香味 (xiāng wèi) — mùi thơm
[17] 臭 (chòu) — mùi hôi
[18] 腥味 (xīng wèi) — mùi tanh
[19] 刺鼻 (cì bí) — mùi hắc
[20] 清香 (qīng xiāng) — thơm nhẹ
----
TIẾNG TRUNG TOÀN DIỆN LTK
Liên hệ: 0869 445 26